Kính mời quý khách tham khảo chi tiết bảng giá cho thuê xe du lịch tại TPHCM của chúng tôi như sau:
Stt | Địa điểm | T/gian | Km | Xe 4c | Xe 7c |
I | Hồ Chí Minh | ||||
1 | Sân Bay | 1 ngày | 10 | 400,000 | 500,000 |
2 | City tour (4tiếng/50km) | 1 ngày | 50 | 800,000 | 900,000 |
3 | City tour(8tiếng/100km) | 1 ngày | 100 | 1,000,000 | 1,100,001 |
4 | Củ Chi | 1 ngày | 100 | 1,000,000 | 1,100,000 |
5 | Cần Giờ | 1 ngày | 130 | 1,200,000 | 1,300,000 |
II | Bình Dương | ||||
1 | Dĩ An | 1 ngày | 50 | 1,000,000 | 1,200,000 |
2 | Khu du lịch Thủy Châu | 1 ngày | 50 | 1,000,000 | 1,200,000 |
3 | TP Thủ Dầu 1 | 1 ngày | 80 | 1,000,000 | 1,200,000 |
4 | KCN VSIP 1 và 2 | 1 ngày | 80 | 1,000,000 | 1,200,000 |
5 | TP mới Bình Dương | 1 ngày | 80 | 1,000,000 | 1,200,000 |
6 | Khu du lịch Đại Nam | 1 ngày | 80 | 1,000,000 | 1,200,000 |
7 | Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 1,100,000 | 1,300,000 |
8 | Bến Cát | 1 ngày | 100 | 1,100,000 | 1,300,000 |
9 | Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 1,200,000 | 1,400,000 |
10 | Bàu Bàng | 1 ngày | 130 | 1,200,000 | 1,400,000 |
11 | Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 1,400,000 | 1,600,000 |
III | Bình Phước | ||||
1 | Chơn Thành | 1 ngày | 200 | 1,400,000 | 1,600,000 |
2 | Đồng Xoài | 1 ngày | 200 | 1,400,000 | 1,600,000 |
3 | Bình Long | 1 ngày | 250 | 1,600,000 | 1,700,000 |
4 | Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 1,600,000 | 1,700,000 |
5 | Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 1,700,000 | 1,900,000 |
6 | Phước Long | 1 ngày | 300 | 1,700,000 | 1,900,000 |
7 | Bù Đốp | 1 ngày | 350 | 1,800,000 | 2,100,000 |
8 | Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 2,000,000 | 2,300,000 |
IV | Tây Ninh | ||||
1 | Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 1,000,000 | 1,200,000 |
2 | Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 1,100,000 | 1,300,000 |
3 | Gò Dầu | 1 ngày | 150 | 1,100,000 | 1,300,000 |
4 | TP Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1,400,000 | 1,500,000 |
5 | Tòa thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1,400,000 | 1,500,000 |
6 | Long Hoa Hòa Thành | 1 ngày | 200 | 1,400,000 | 1,500,000 |
7 | Chùa Gò Kén | 1 ngày | 200 | 1,400,000 | 1,500,000 |
8 | Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 1,400,000 | 1,500,000 |
9 | Châu thành Tây Ninh | 1 ngày | 220 | 1,400,000 | 1,500,000 |
10 | Núi Bà Đen | 1 ngày | 220 | 1,400,000 | 1,500,000 |
11 | Tân Châu Đồng Pan | 1 ngày | 250 | 1,500,000 | 1,800,000 |
12 | Tân Biên Xa Mát | 1 ngày | 260 | 1,600,000 | 1,900,000 |
V | Đồng Nai | ||||
1 | Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 1,000,000 | 1,200,000 |
2 | Nhơn Trạch | 1 ngày | 70 | 1,000,000 | 1,200,000 |
3 | Làng Tre Việt | 1 ngày | 75 | 1,000,000 | 1,200,000 |
4 | Long Thành | 1 ngày | 80 | 1,100,000 | 1,300,000 |
5 | Trảng Bom | 1 ngày | 80 | 1,100,000 | 1,300,000 |
6 | Trị An | 1 ngày | 120 | 1,300,000 | 1,400,000 |
7 | Long Khánh | 1 ngày | 150 | 1,400,000 | 1,500,000 |
8 | Thống Nhất | 1 ngày | 170 | 1,400,000 | 1,500,000 |
9 | Cẩm Mỹ | 1 ngày | 180 | 1,400,000 | 1,500,000 |
10 | Núi Chứa Chan Gia Lào | 1 ngày | 220 | 1,500,000 | 1,700,000 |
11 | Xuân Lộc | 1 ngày | 220 | 1,500,000 | 1,700,000 |
12 | Định Quán | 1 ngày | 220 | 1,500,000 | 1,700,000 |
13 | Tân Phú Phương Lâm | 1 ngày | 260 | 1,600,000 | 1,800,000 |
14 | Nam Cát Tiên | 1 ngày | 300 | 1,700,000 | 1,900,000 |
VI | Vũng Tàu | ||||
1 | Phú Mỹ Đại Tòng Lâm | 1 ngày | 100 | 1,000,000 | 1,200,000 |
2 | Tân Thành | 1 ngày | 130 | 1,100,000 | 1,300,000 |
3 | Bà Rịa | 1 ngày | 170 | 1,200,000 | 1,400,000 |
4 | Ngãi Giao Châu Đức | 1 ngày | 220 | 1,500,000 | 1,700,000 |
5 | Long Hải Dinh Cô | 1 ngày | 220 | 1,500,000 | 1,700,000 |
6 | Thành Phố Vũng Tàu | 1 ngày | 220 | 1,500,000 | 1,700,000 |
7 | Hồ Tràm | 1 ngày | 250 | 1,500,000 | 1,700,000 |
8 | Hồ Cốc | 1 ngày | 250 | 1,500,000 | 1,700,000 |
9 | Bình Châu | 1 ngày | 280 | 1,700,000 | 1,900,000 |
10 | Xuyên Mộc | 1 ngày | 280 | 1,700,000 | 1,900,000 |
VII | Long An | ||||
1 | Bến Lứt | 1 ngày | 60 | 1,000,000 | 1,200,000 |
2 | Đức Hòa Hậu Nghĩa | 1 ngày | 80 | 1,000,000 | 1,200,000 |
3 | Tân An | 1 ngày | 100 | 1,000,000 | 1,200,000 |
4 | Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 1,000,000 | 1,200,000 |
5 | Tân Thạnh | 1 ngày | 200 | 1,400,000 | 1,500,000 |
6 | Mộc Hóa Kiến Tường | 1 ngày | 240 | 1,600,000 | 1,800,000 |
7 | Vĩnh Hưng | 1 ngày | 280 | 1,700,000 | 1,900,000 |
VIII | Đồng Tháp | ||||
1 | Mỹ An Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 1,400,000 | 1,600,000 |
2 | Nha Mân | 1 ngày | 280 | 1,500,000 | 1,700,000 |
3 | Sa Đéc | 1 ngày | 290 | 1,500,000 | 1,700,000 |
4 | Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 1,600,000 | 1,900,000 |
5 | Thanh Bình | 1 ngày | 320 | 1,600,000 | 1,900,000 |
6 | Tam Nông | 1 ngày | 350 | 1,600,000 | 1,900,000 |
7 | Hồng Ngự | 1 ngày | 440 | 1,900,000 | 2,100,000 |
IX | Tiền Giang | - | |||
1 | Gò Công | 1 ngày | 150 | 1,100,000 | 1,300,000 |
2 | Thành phố Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 1,100,000 | 1,300,000 |
3 | Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1,100,000 | 1,300,000 |
4 | Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 1,100,000 | 1,300,000 |
5 | Cai Lậy | 1 ngày | 190 | 1,200,000 | 1,400,000 |
6 | Cái Bè | 1 ngày | 220 | 1,400,000 | 1,500,000 |
7 | Mỹ Thuận | 1 ngày | 250 | 1,500,000 | 1,600,000 |
X | Bến Tre | ||||
1 | Cồn Phụng | 1 ngày | 160 | 1,300,000 | 1,400,000 |
2 | Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1,300,000 | 1,400,000 |
3 | TP Bến Tre | 1 ngày | 180 | 1,300,000 | 1,400,000 |
4 | Giồng Tôm | 1 ngày | 220 | 1,400,000 | 1,500,000 |
5 | Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 220 | 1,400,000 | 1,500,000 |
6 | Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 1,400,000 | 1,500,000 |
7 | Bình Đại | 1 ngày | 250 | 1,500,000 | 1,600,000 |
8 | Ba Tri | 1 ngày | 250 | 1,500,000 | 1,600,000 |
9 | Thạch Phú | 1 ngày | 280 | 1,700,000 | 1,600,000 |
XI | An Giang | ||||
1 | Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 2,000,000 | 2,200,000 |
2 | Chợ Mới | 1 ngày | 400 | 2,000,000 | 2,200,000 |
3 | Tân Châu | 1 ngày | 420 | 2,100,000 | 2,300,000 |
4 | Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 2,400,000 | 2,600,000 |
5 | Núi Cấm Tịnh Biên | 1 ngày | 500 | 2,400,000 | 2,600,000 |
6 | Chùa Bà Châu Đốc | 1 ngày | 550 | 2,600,000 | 2,800,000 |
XII | Cần Thơ | ||||
1 | TP Cần Thơ | 1 ngày | 350 | 2,100,000 | 2,100,000 |
2 | Ô Môn | 1 ngày | 380 | 2,000,000 | 2,200,000 |
3 | Thốt Nốt | 1 ngày | 440 | 2,100,000 | 2,300,000 |
4 | Vĩnh Thạch Cần Thơ | 1 ngày | 450 | 2,200,000 | 2,400,000 |
5 | Cờ Đỏ | 1 ngày | 450 | 2,200,000 | 2,400,000 |
XIII | Vĩnh Long | ||||
1 | TP Vĩnh Long | 1 ngày | 260 | 1,500,000 | 1,700,000 |
2 | Tam Bình | 1 ngày | 300 | 1,600,000 | 1,800,000 |
3 | Mang Thít | 1 ngày | 300 | 1,600,000 | 1,800,000 |
4 | Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 1,600,000 | 1,800,000 |
5 | Trà Ôn | 1 ngày | 360 | 1,700,000 | 1,900,000 |
XIV | Trà Vinh | ||||
1 | Càng Long | 1 ngày | 260 | 1,600,000 | 1,800,000 |
2 | TP Trà Vinh | 1 ngày | 280 | 1,700,000 | 1,900,000 |
3 | Tiểu Cần | 1 ngày | 320 | 1,800,000 | 2,000,000 |
4 | Trà Cú | 1 ngày | 350 | 1,800,000 | 2,000,000 |
5 | Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 2,000,000 | 2,300,000 |
XV | Kiên Giang | ||||
1 | Tân Hiệp Kiên Giang | 1 ngày | 450 | 2,400,000 | 2,700,000 |
2 | TP Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 2,500,000 | 2,800,000 |
3 | Rạch Sỏi | 1 ngày | 520 | 2,500,000 | 2,800,000 |
4 | Hòn Đất | 1 ngày | 550 | 2,600,000 | 2,900,000 |
5 | U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 3,300,000 | 3,600,000 |
6 | Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 3,300,000 | 3,600,000 |
XVI | Hậu Giang | ||||
1 | Ngã Ba Cái Tắc | 1 ngày | 380 | 2,000,000 | 2,300,000 |
2 | Thị Xã Ngã Bảy | 1 ngày | 400 | 2,000,000 | 2,300,000 |
3 | Phụng Hiệp Cây Dương | 1 ngày | 400 | 2,000,000 | 2,300,000 |
4 | Thị Xã Vị Thanh | 1 ngày | 420 | 2,200,000 | 2,400,000 |
5 | Long Mỹ | 1 ngày | 450 | 2,200,000 | 2,400,000 |
XVII | Sóc Trăng | ||||
1 | TP Sóc Trăng | 1 ngày | 440 | 2,100,000 | 2,300,000 |
2 | Long Phú | 1 ngày | 460 | 2,200,000 | 2,400,000 |
3 | Thạnh Trị | 1 ngày | 530 | 2,400,000 | 2,700,000 |
4 | Thị xã Vĩnh Châu | 1 ngày | 540 | 2,400,000 | 2,700,000 |
XVIII | Bạc Liêu | ||||
1 | TP Bạc Liêu | 1 ngày | 550 | 2,400,000 | 2,700,000 |
2 | Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 1 ngày | 600 | 2,600,000 | 3,200,000 |
3 | Cha Diệp mẹ Nam Hải | 1 ngày | 680 | 2,900,000 | 3,200,000 |
XIX | Cà Mau | - | |||
1 | TP Cà Mau | 1 ngày | 620 | 3,100,000 | 3,100,000 |
2 | Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 1 ngày | 700 | 3,700,000 | 4,200,000 |
3 | Nam Căn | 1 ngày | 750 | 3,700,000 | 4,200,000 |
4 | Mũi Cà Mau | 1 ngày | 800 | 3,900,000 | 4,400,000 |
XX | Khánh Hòa | ||||
1 | Cam Ranh | 1 ngày | 760 | 3,500,000 | 4,000,000 |
2 | Đảo Bình Ba | 1 ngày | 760 | 3,500,000 | 4,000,000 |
3 | Đảo Bình Hưng | 1 ngày | 760 | 3,500,000 | 4,000,000 |
4 | Nha Trang | 1 ngày | 860 | 3,800,000 | 4,300,000 |
5 | Ninh Hòa | 1 ngày | 900 | 4,300,000 | 4,800,000 |
XXI | Ninh Thuận | ||||
1 | Phan Rang | 1 ngày | 660 | 2,900,000 | 3,400,000 |
2 | Tháp Chàm | 1 ngày | 660 | 2,900,000 | 3,400,000 |
3 | Núi Chúa | 1 ngày | 720 | 3,400,000 | 3,900,000 |
XXII | Bình Thuận | ||||
1 | Hàm Tân | 1 ngày | 260 | 1,700,000 | 1,900,000 |
2 | Lagi Cocobeach Camp | 1 ngày | 280 | 1,700,000 | 1,900,000 |
3 | Lagi Biển Cam Bình | 1 ngày | 280 | 1,700,000 | 1,900,000 |
4 | Lagi | 1 ngày | 300 | 1,700,000 | 1,900,000 |
5 | Dinh Thầy Thím | 1 ngày | 340 | 2,100,000 | 2,300,000 |
6 | Tà Cú | 1 ngày | 360 | 2,100,000 | 2,300,000 |
7 | Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 1 ngày | 360 | 2,100,000 | 2,300,000 |
8 | TP Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 2,200,000 | 2,400,000 |
9 | Hòn Rơm | 1 ngày | 420 | 2,300,000 | 2,500,000 |
10 | Mũi Né | 1 ngày | 420 | 2,300,000 | 2,500,000 |
11 | Cổ Trạch | 1 ngày | 550 | 3,200,000 | 3,300,000 |
XXIII | Gia Lai | ||||
1 | TP Pleiku | 1 ngày | 1000 | 5,400,000 | 5,900,000 |
XXIV | Kon Tum | 1 ngày | 1200 | 6,900,000 | 7,400,000 |
XXV | Đắk Lắk | ||||
1 | Buôn Ma Thuột | 1 ngày | 700 | 3,100,000 | 3,400,000 |
2 | Buôn Đôn | 1 ngày | 720 | 3,200,000 | 3,600,000 |
XXVI | Lâm Đồng | ||||
1 | Madagui | 1 ngày | 300 | 1,900,000 | 2,100,000 |
2 | Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 2,100,000 | 2,400,000 |
3 | Di linh | 1 ngày | 460 | 2,300,000 | 2,600,000 |
4 | Đức Trọng | 1 ngày | 500 | 2,500,000 | 2,800,000 |
5 | Đơn Dương | 1 ngày | 560 | 2,900,000 | 3,200,000 |
6 | Đà Lạt | 1 ngày | 600 | 3,200,000 | 3,500,000 |
XXVII | Đắk Nông | ||||
1 | Gia Nghĩa | 1 ngày | 450 | 2,400,000 | 2,700,000 |
2 | Đắk Nông | 1 ngày | 500 | 3,500,000 | 2,800,000 |
(Giá có thể thay đổi tuỳ theo thời điểm mà không cần báo trước)
Lưu ý về bảng giá thuê xe:
- Bảng giá cho thuê xe du lịch TPHCM trên chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được giá tốt nhất.
- Giá chưa bao gồm phí đậu xe, phà, bến bãi, VAT.
- Giá bao gồm tài xế, xăng, phí cầu đường.
- Nếu đi nhiều ngày thì +1,000,000 vnd/ngày xe 7 chỗ, +800,000 vnd/ngày xe 4 chỗ. Khách lo ăn ở tài xế. Nếu tài xế tự lo ăn ở thì +300,000 vnd/ngày.
- Trả xe trước 21h tối. Sau 21h, phụ trội 100,000 vnd/h từ 21-24h. Từ 24h-5h sáng, phụ trội 200,000 vnd/h. Sau 5h sáng tính thêm 1 ngày.
- T7 & CN: +200,000 vnd
- Giá trên không áp dụng lễ, tết tăng 30 – 45%
G7 TRAVEL CAR – Đơn vị cho thuê xe du lịch rẻ nhất thị trường
Quý khách muốn biết chi tiết hơn về bảng giá cho thuê xe du lịch hãy liên hệ ngay với G7 Travel Car. Chúng tôi sẵn sàng tư vấn và báo giá một cách nhanh chóng và chính xác nhất. G7 Travel Car luôn cố gắng bình ổn giá thuê xe và không giá quá cao trong mùa cao điểm.